putty
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpə.ti/
Danh từ
putty /ˈpə.ti/
Ngoại động từ
putty ngoại động từ /ˈpə.ti/
Chia động từ
putty
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to putty | |||||
| Phân từ hiện tại | puttying | |||||
| Phân từ quá khứ | puttied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | putty | putty hoặc puttiest¹ | putties hoặc puttieth¹ | putty | putty | putty |
| Quá khứ | puttied | puttied hoặc puttiedst¹ | puttied | puttied | puttied | puttied |
| Tương lai | will/shall² putty | will/shall putty hoặc wilt/shalt¹ putty | will/shall putty | will/shall putty | will/shall putty | will/shall putty |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | putty | putty hoặc puttiest¹ | putty | putty | putty | putty |
| Quá khứ | puttied | puttied | puttied | puttied | puttied | puttied |
| Tương lai | were to putty hoặc should putty | were to putty hoặc should putty | were to putty hoặc should putty | were to putty hoặc should putty | were to putty hoặc should putty | were to putty hoặc should putty |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | putty | — | let’s putty | putty | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “putty”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)