Bước tới nội dung

quác

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwaːk˧˥kwa̰ːk˩˧waːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːk˩˩kwa̰ːk˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

quác

  1. Tiếng , vịt kêu.
  2. Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt.

Đồng nghĩa

tiếng kêu
hạt

Dịch

hạt

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

quác

  1. bệnh da liễu.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên