quắn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwan˧˥kwa̰ŋ˩˧waŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

quắn

  1. (Kng.; thgt.) . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).
    Chơi một quắn.
    Làm một quắn.

Tính từ[sửa]

quắn

  1. (Kng.) . Rất quăn.
    Tóc quắn tít.
  2. (Thgt.; dùng trước d., trong một số tổ hợp) . Ở trạng thái co rúm lại.
    Quắn ruột.
    Đánh cho quắn đít (rất đau).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]