công thức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥kəwŋ˧˥ tʰɨ̰k˩˧kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ tʰɨk˩˩kəwŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

công thức

  1. Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.
    S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
  2. Xem công thức hoá học.
    công thức của acid sulfuric là H2SO4
  3. Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cầnphải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn.
    công thức pha chế rượu
    công thức chế biến thức ăn
  4. Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.
    công thức xã giao
    công thức lễ nghi

Tính từ[sửa]

công thức

  1. tính chất rập khuôn, máy móc.
    lối làm việc quá công thức
    tính toán hơi công thức

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]