rên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zen˧˧ | ʐen˧˥ | ɹəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹen˧˥ | ɹen˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
rên
- Kêu khừ khừ khi đau ốm.
- Sốt rét, rên suốt đêm.
- Than phiền, kêu ca.
- Mới thiếu thốn một ít đã rên.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Động từ
[sửa]rên
- đếm.