rén
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛn˧˥ | ʐɛ̰ŋ˩˧ | ɹɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɛn˩˩ | ɹɛ̰n˩˧ | ||
Động từ
[sửa]rén
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rén”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 人
- Bính âm Hán ngữ của 亻
- Bính âm Hán ngữ của 仁
- Bính âm Hán ngữ của 仸
- Bính âm Hán ngữ của 儿
- Bính âm Hán ngữ của 壬
- Bính âm Hán ngữ của 忈
- Bính âm Hán ngữ của 忎
- Bính âm Hán ngữ của 朲
- Bính âm Hán ngữ của 秂
- Bính âm Hán ngữ của 紝
- Bính âm Hán ngữ của 絍
- Bính âm Hán ngữ của 纴
- Bính âm Hán ngữ của 芢
- Bính âm Hán ngữ của 鈓
- Bính âm Hán ngữ của 銋
- Bính âm Hán ngữ của 魜
- Bính âm Hán ngữ của 鴹
- Bính âm Hán ngữ của 鴼