rearing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪ.riɳ/
Động từ
rearing
Chia động từ
rear
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rear | |||||
| Phân từ hiện tại | rearing | |||||
| Phân từ quá khứ | reared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rear | rear hoặc rearest¹ | rears hoặc reareth¹ | rear | rear | rear |
| Quá khứ | reared | reared hoặc rearedst¹ | reared | reared | reared | reared |
| Tương lai | will/shall² rear | will/shall rear hoặc wilt/shalt¹ rear | will/shall rear | will/shall rear | will/shall rear | will/shall rear |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rear | rear hoặc rearest¹ | rear | rear | rear | rear |
| Quá khứ | reared | reared | reared | reared | reared | reared |
| Tương lai | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rear | — | let’s rear | rear | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
rearing /ˈrɪ.riɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rearing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)