ruck
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrək/
Danh từ
ruck /ˈrək/
Động từ
ruck /ˈrək/
Chia động từ
ruck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ruck | |||||
| Phân từ hiện tại | rucking | |||||
| Phân từ quá khứ | rucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruck | ruck hoặc ruckest¹ | rucks hoặc rucketh¹ | ruck | ruck | ruck |
| Quá khứ | rucked | rucked hoặc ruckedst¹ | rucked | rucked | rucked | rucked |
| Tương lai | will/shall² ruck | will/shall ruck hoặc wilt/shalt¹ ruck | will/shall ruck | will/shall ruck | will/shall ruck | will/shall ruck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruck | ruck hoặc ruckest¹ | ruck | ruck | ruck | ruck |
| Quá khứ | rucked | rucked | rucked | rucked | rucked | rucked |
| Tương lai | were to ruck hoặc should ruck | were to ruck hoặc should ruck | were to ruck hoặc should ruck | were to ruck hoặc should ruck | were to ruck hoặc should ruck | were to ruck hoặc should ruck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ruck | — | let’s ruck | ruck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ruck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)