Bước tới nội dung

sặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰ʔt˨˩ʂa̰k˨˨ʂak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂat˨˨ʂa̰t˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sặt

  1. Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.
    Rừng sặt.
    Măng sặt.
  2. ruộng mình giẹp, nhỏ, thường phơi khô hoặc dùng tươi làm mắm.

Tham khảo

[sửa]