shepherd
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈʃɛ.pɜːd/
| [ˈʃɛ.pɜːd] |
Danh từ
shepherd /ˈʃɛ.pɜːd/
Ngoại động từ
shepherd ngoại động từ /ˈʃɛ.pɜːd/
Chia động từ
shepherd
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “shepherd”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)