Bước tới nội dung

simmer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsɪ.mɜː/

Danh từ

[sửa]

simmer /ˈsɪ.mɜː/

  1. Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.
  2. (Nghĩa bóng) Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười... ).
    at a simmer; on the simmer — bị kìm lại, bị nén lại

Động từ

[sửa]

simmer /ˈsɪ.mɜː/

  1. Sắp sôi, sủi.
  2. Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.
  3. (Nghĩa bóng) Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]