sophisticated

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sophisticated

  1. Quá khứphân từ quá khứ của sophisticate.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

sophisticated /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

  1. Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
    sophisticated instruments — những dụng cụ tinh vi
  2. Khôn ra, thạo đời ra.
  3. Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu... ).

Tham khảo[sửa]