Bước tới nội dung

sophisticated

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

Động từ

sophisticated

  1. Quá khứphân từ quá khứ của sophisticate

Chia động từ

Tính từ

sophisticated /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

  1. Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
    sophisticated instruments — những dụng cụ tinh vi
  2. Khôn ra, thạo đời ra.
  3. Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu... ).

Tham khảo