Bước tới nội dung

sounding

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Động từ

sounding

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của sound.

Tính từ

[sửa]

sounding

  1. Nghe kêu, kêu.
  2. Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).

Danh từ

sounding

  1. Tiếng kêu.
    the sounding of the car horn — tiếng kêu của còi ô tô
  2. (Y học) Sự để nghe bệnh.
  3. Sự chiều sâu.
  4. (Số nhiều) Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).
  5. Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.

Tham khảo

Từ đảo chữ