subordinate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sə.ˈbɔr.də.nət/
| [sə.ˈbɔr.də.nət] |
Tính từ
subordinate /sə.ˈbɔr.də.nət/
Danh từ
subordinate /sə.ˈbɔr.də.nət/
Ngoại động từ
subordinate ngoại động từ /sə.ˈbɔr.də.nət/
- Làm cho lệ thuộc vào.
- Đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng.
Chia động từ
subordinate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “subordinate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)