Bước tới nội dung

tê giác

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Tê giác được nuôi ở Việt Nam.

Từ nguyên

[sửa]

Trước năm 1954, trong phương ngữ tiếng Việt miền Bắc con tê giác được gọi là “tê ngưu” (chữ Hán: 犀牛) hoặc con “tê”, cái sừng của con tê ngưu được gọi là “tê giác” (犀角), trong đó “giác” là từ Hán-Việt (角), có nghĩa là cái sừng. Về sau nhiều người không biết “tê giác” chỉ cái sừng của con tê ngưu, nhầm tưởng tê giác là tên gọi của con vật có sừng, nên đã gọi con tê ngưu là “tê giác”.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
te˧˧ zaːk˧˥te˧˥ ja̰ːk˩˧te˧˧ jaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
te˧˥ ɟaːk˩˩te˧˥˧ ɟa̰ːk˩˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) tê giác

  1. (cổ xưa) Sừng của con tê ngưu.
    Đồng nghĩa: sừng tê
  2. Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.
    Đồng nghĩa: tê, tây, tê ngưu

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]