tắp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tap˧˥ta̰p˩˧tap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tap˩˩ta̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tắp

  1. Ghé, giạt.
    Tắp vào nhà; Thuyền gặp bão tắp vào bờ.

Tham khảo[sửa]