tắp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tap˧˥ | ta̰p˩˧ | tap˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tap˩˩ | ta̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
tắp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tắp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tắp
- (Nùng An, Nùng Phàn Slình) gan.
Tiếng Sán Chay
[sửa]Danh từ
tắp
- gan.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
tắp
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- nut:Cơ thể
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Sán Chay
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ