tợp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ːʔp˨˩tə̰ːp˨˨təːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təːp˨˨tə̰ːp˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tợp

  1. Uống nhanh.
    Tợp một hớp nước.
  2. Tra.
  3. Lắp vào cho đúng khớp.
    Tra cán búa.
  4. Đổ vào, nhỏ vào, thêm vào.
    Tra mắm muối.
    Tra thuốc đau mắt.
  5. TRa.
  6. Tìm để hiểu biết.
    Tra từ điển.
  7. Dùng võ lực để bắt cung khai.
    Tra của.
    Tra khẩu cung.

Tham khảo[sửa]