Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+4E0A, 上
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E0A

[U+4E09]
CJK Unified Ideographs
[U+4E0B]
Bút thuận
0 strokes

Từ nguyên

Lỗi Lua trong Mô_đun:zh-glyph tại dòng 17: Parameter "oracle" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩa

Dịch

Động từ

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩa

Dịch

Danh từ

  1. Thướng thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thưởng, thướng, thượng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə̰ŋ˧˩˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨəŋ˧˩˨ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˨˩˦ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨəŋ˨˨tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨə̰ʔŋ˧˩ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨

Tiếng Nhật

[sửa]

Danh từ

(うえ)

  1. Trên.
  2. Phía trước.
  3. Chúa, người ra lệnh.