tilde
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈtɪɫ.də/, /ˈtɪɫ.di/
| [ˈtɪɫ.də] |
| [ˈtɪɫ.di] |
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha tilde, từ tiếng Latinh titulus (“chữ viết trên”).
Danh từ
tilde (số nhiều tildes) /ˈtɪɫ.də/
Đồng nghĩa
- dấu sóng
- dấu ngã
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tilde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Asturias
Cách phát âm
Danh từ
tilde gc (số nhiều tildes)
Đồng nghĩa
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
Danh từ
tilde gđ (số nhiều tildes)
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Tiếng Hà Lan
Cách phát âm
Động từ
tilde
Tiếng Phần Lan
Danh từ
tilde
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Đồng nghĩa
Tiếng Pháp
Danh từ
tilde gđ
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
- IPA: /ˈtil.ðe/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh titulus (“chữ viết trên”).
Danh từ
tilde gđ hoặc gc (số nhiều tildes)
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
- (cũ) Tật; nhược điểm, thiếu sót.
Từ liên hệ
- dấu ngã
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Cách phát âm
- IPA: /ˈtil.de/
Từ nguyên
Danh từ
tilde (đổi cách hạn định tildeyi, số nhiều tildeler)
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Tiếng Ý
Danh từ
tilde gđ hoặc gc (số nhiều tildi)
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Asturias
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ có nhiều giống tiếng Tây Ban Nha
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Asturias
- Danh từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Ý