Bước tới nội dung

trăn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-lən, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tlan. Cùng gốc với tiếng Mường tlăn, tiếng Pa Kô tulán, tiếng Khmer ថ្លាន់ (thlan, trăn), tiếng Ba Na klăn (trăn), tiếng Môn ကၠန် (klɔn, trăn), tiếng Nicobar Car tu-lān (trăn). Có thể là điệp thức của thằn lằn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨan˧˧tʂaŋ˧˥tʂaŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂan˧˥tʂan˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

trăn

  1. Rắn lớn sốngrừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
    Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.

Tham khảo