trăn
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-lən, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tlan. Cùng gốc với tiếng Mường tlăn, tiếng Pa Kô tulán, tiếng Khmer ថ្លាន់ (thlan, “trăn”), tiếng Ba Na klăn (“trăn”), tiếng Môn ကၠန် (klɔn, “trăn”), tiếng Nicobar Car tu-lān (“trăn”). Có thể là điệp thức của thằn lằn.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨan˧˧ | tʂaŋ˧˥ | tʂaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂan˧˥ | tʂan˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
trăn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trăn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt