trounce

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

trounce ngoại động từ /ˈtrɑʊnts/

  1. Quất, đanh đòn, quật cho một trận.
  2. (Thông tục) Đánh bại, đánh thua tơi bời.
  3. Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]