devil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
devil
- Ma, quỷ.
- devil take it! — ma bắt nó đi
- Điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp.
- what the devil are you doing? — cậu làm cái quái gì đấy?
- to work like the devil — làm việc hăng quá
- it's the devil of a way — đường xa kinh khủng
- Sự giận dữ, sự tức giận.
- to ráie the devil in someone — làm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
- Người hung ác, người nanh ác, người ác độc.
- Người quỷ quyệt, người xảo quyệt.
- Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.
- Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).
- Thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt.
- Lò than, lò nung.
- Máy xé (vải vụn, giẻ rách).
[sửa] Thành ngữ
- a devil of a boy: Thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính... ).
- the devil among the tailors: Sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào.
- the devil and all: Tất cả cái gì xấu.
- the devil take the hindmost: Khôn sống mống chết.
- the devil and the deep sea: Xem Between.
- to give the devil his hue: Đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa.
- to go to the devil: Phá sản, lụn bại.
- to go the devil!: Cút đi!
- someone (something) is the devil: Người (điều) phiền toái.
- to play the devil with x play to raise the devil: Xem Raise.
- to talk of the devil and he will appear: Vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay.
[sửa] Nội động từ
devil nội động từ
[sửa] Ngoại động từ
devil ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
devil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to devil | |||||
| Phân từ hiện tại | devilling | |||||
| Phân từ quá khứ | devilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | devil | devil hoặc devillest¹ | devils hoặc devilleth¹ | devil | devil | devil |
| Quá khứ | devilled | devilled, hoặc devilledst¹ | devilled | devilled | devilled | devilled |
| Tương lai | will/shall² devil | will/shall devil hoặc wilt/shalt¹ devil | will/shall devil | will/shall devil | will/shall devil | will/shall devil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | devil | devil hoặc devillest¹ | devil | devil | devil | devil |
| Quá khứ | devilled | devilled | devilled | devilled | devilled | devilled |
| Tương lai | were to devil hoặc should devil | were to devil hoặc should devil | were to devil hoặc should devil | were to devil hoặc should devil | were to devil hoặc should devil | were to devil hoặc should devil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | devil | — | let’s devil | devil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)