drag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

drag /ˈdræɡ/

  1. Cái bừa lớn, cái bừa nặng.
  2. Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).
  3. Xe bốn ngựa.
  4. Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).
  5. Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.
  6. Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).
  7. Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).
  8. Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.
  9. Sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá... ).
    to take a long drag on one's cigarette — rít một hơi thuốc lá dài
  10. (Từ lóng) Ảnh hưởng, sự lôi kéo.
  11. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đường phố.
  12. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cô gái mình đi kèm.
  13. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch).

Ngoại động từ[sửa]

drag ngoại động từ /ˈdræɡ/

  1. Lôi kéo.
  2. Kéo lê.
    to drag one's feet — kéo lê chân; (nghĩa bóng) làm chạm chạp lề mề, làm miễn cưỡng
  3. (Hàng hải) Kéo (neo) trôi đi.
    ship drags her anchor — tàu kéo neo trôi đi (neo trôi không cầm chắc)
  4. đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật gì).
    to drag the lake for the drowned man — mò đáy hồ tìm xác người chết đuối
  5. Lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc).
  6. Bừa (ruộng... ).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

drag nội động từ /ˈdræɡ/

  1. Kéo, kéo lê, đi kéo lê.
  2. (Âm nhạc) Kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động.
  3. Kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc... ).
  4. (Hàng hải) Trôi, không cầm chặt (neo).
  5. đáy, vét đáy (để tìm cái gì).

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
drag
/dʁaɡ/
drags
/dʁaɡ/

drag /dʁaɡ/

  1. Xe đrac (bốn ngựa).

Tham khảo[sửa]