ice
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ice /ˈɑɪs/
- Băng nước đá.
- Kem.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) kim cương.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)
- tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).
[sửa] Thành ngữ
- to break the ice: Làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu.
- to cut no ice: Xem Cut.
- on ice:
- on thin ice: (Nghĩa bóng) Trong hoàn cảnh nguy hiểm.
[sửa] Ngoại động từ
ice ngoại động từ /ˈɑɪs/
- Làm đóng băng, làm đông lại.
- Phủ băng.
- Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).
- Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).
- (Ca-na-da) Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.
[sửa] Chia động từ
ice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ice | |||||
| Phân từ hiện tại | icing | |||||
| Phân từ quá khứ | iced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ice | ice hoặc icest¹ | ices hoặc iceth¹ | ice | ice | ice |
| Quá khứ | iced | iced, hoặc icedst¹ | iced | iced | iced | iced |
| Tương lai | will/shall² ice | will/shall ice hoặc wilt/shalt¹ ice | will/shall ice | will/shall ice | will/shall ice | will/shall ice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ice | ice hoặc icest¹ | ice | ice | ice | ice |
| Quá khứ | iced | iced | iced | iced | iced | iced |
| Tương lai | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ice | — | let’s ice | ice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
ice nội động từ ((thường) + up) /ˈɑɪs/
[sửa] Chia động từ
ice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ice | |||||
| Phân từ hiện tại | icing | |||||
| Phân từ quá khứ | iced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ice | ice hoặc icest¹ | ices hoặc iceth¹ | ice | ice | ice |
| Quá khứ | iced | iced, hoặc icedst¹ | iced | iced | iced | iced |
| Tương lai | will/shall² ice | will/shall ice hoặc wilt/shalt¹ ice | will/shall ice | will/shall ice | will/shall ice | will/shall ice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ice | ice hoặc icest¹ | ice | ice | ice | ice |
| Quá khứ | iced | iced | iced | iced | iced | iced |
| Tương lai | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice | were to ice hoặc should ice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ice | — | let’s ice | ice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)