úp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
up˧˥ṵp˩˧up˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
up˩˩ṵp˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

úp

  1. Lật trở bề mặt xuống dưới.
    Úp bát vào chạn .
    Thuyền bị úp dưới dòng sông.
  2. Che đậy bằng một vật trũng lòng.
    Úp vung không kín.
    Úp lồng bàn.
    Lấy thúng úp voi..
    3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá.
    Đánh úp.

Tham khảo[sửa]