Bước tới nội dung

ốp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
op˧˥o̰p˩˧op˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
op˩˩o̰p˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ốp

  1. Mớ nhỏ vừa một chét tay.
    Một ốp mạ.

Tính từ

ốp

  1. Lép; Không được chắc.
    Cua bể ốp.

Động từ

ốp

  1. Kèm sát để giục làm nhanh một việc gì.
    Hắn mà ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Nguyên Hồng)
  2. Áp vào.
    Ốp đá hoa cương vào tường.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tượng thanh.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ốp

  1. tiếng chó sủa.
  2. sủa, đuổi.
    Ma ốp mu đông
    chó đuổi lợn rừng.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên