đầu tư
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̤w˨˩ tɨ˧˧ | ɗəw˧˧ tɨ˧˥ | ɗəw˨˩ tɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəw˧˧ tɨ˧˥ | ɗəw˧˧ tɨ˧˥˧ | ||
Động từ
đầu tư
- Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
- đầu tư suy nghĩ
- đầu tư nhiều công sức vào việc học tập
- Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.
- chính sách đầu tư hợp lí
- đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ
- kêu gọi vốn đầu tư
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Đầu tư”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam