Bước tới nội dung

Λ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ʌ, λ, λ.

Chữ Hy Lạp


Λ U+039B, Λ
GREEK CAPITAL LETTER LAMDA
Κ
[U+039A]
Greek and Coptic Μ
[U+039C]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái lamda viết hoa.

Đa ngữ

Ký tự

Λ

  1. (Vũ trụ học) Hằng số vũ trụ.
  2. (Toán học) Hàm Von Mangoldt.
  3. (Toán học) Hằng số de Bruijn–Newman.
  4. (Vật lý học) Hạt Lambda.
  5. (Khoa học máy tính) Chuỗi rỗng.

Tiếng Albani

Latinh l
Hy Lạp Λ
Ả Rập ل‎‎‎‎
Elbasan 𐔐 (l)

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. (Phương ngữ Arvanit) Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Albani.
    ΛετονίαLetoniaLatvia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ả Rập Síp

Hy Lạp Λ
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Ả Rập Síp.
    ΛαζζεκLazzekDán

Xem thêm

Tham khảo

  1. Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill

Tiếng Aromania

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Aromania.
    ΛετονίαLetoniaLatvia

Xem thêm

Tiếng Bactria

Hy Lạp Λ λ
Mani 𐫓

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bactria.
    ΛιστοListoBàn tay

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái lamda ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bulgar.
    ΒΥΛΓΑΡBULGARTIẾNG BULGAR

Tiếng Dacia

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái Hy Lạp lamda ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Dacia.
    ΛαξLaxRau sam

Tiếng Eteocrete

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái Hy Lạp lamda ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Eteocrete.
    ΙΣΑΛΑΒΡΕISALABREPHO MÁT

Tiếng Hy Lạp

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp, gọi là lamda.
    ΛετονίαLetoníaLatvia

Ký tự số

Λ

  1. Số 30.

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Cappadocia

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp ở Cappadocia.
    ΚΑΛΑΚΌΝΙKALAKÓNICÁI KHOAN

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp cổ

Từ nguyên

Từ tiếng Phoenicia 𐤋 (l, lāmed).

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp cổ, gọi là lamda.
    ΛάδηLádeđảo Lade (gần Miletus)

Từ dẫn xuất

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Λ
Latinh L
Kirin Л

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Pontos.
    ΛεττονίαLettoníaLatvia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Macedoni cổ đại

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái Hy Lạp lamda ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Macedoni cổ đại.
    ΑΓΚΑΛΊΣAGKALÍSLƯỠI HÁI

Tiếng Phrygia

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Phrygia.
    ΛαϝαγταειLawagtaeiChỉ huy quân đội

Xem thêm

Tiếng Thracia

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái Hy Lạp lamda ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Thracia.
    ΠΟΛΤΥΜPOLTUMTHÁP VÁN

Tiếng Tsakonia

Cách phát âm

Chữ cái

Λ (chữ thường λ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Tsakonia.
    ΛιούκοLioúkoSói

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..