Bước tới nội dung

ζ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ζ và ,ζ

Chữ Hy Lạp


ζ U+03B6, ζ
GREEK SMALL LETTER ZETA
← ε
[U+03B5]
Greek and Coptic η →
[U+03B7]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Từ nguyên

Từ tiếng Phoenicia 𐤆 (z, “zayin”).

Chuyển tự

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái zeta viết thường.

Đa ngữ

𝜁 U+1D701, 𝜁
MATHEMATICAL ITALIC SMALL ZETA
← 𝜀
[U+1D700]
Mathematical Alphanumeric Symbols 𝜂 →
[U+1D702]

Ký hiệu

ζ

  1. (Toán học) Hàm zeta Riemann.
    ζ(s)=∑n=1∞1ns=11s+12s+13s+14s+⋯

Tiếng Albani

Latinh z
Hy Lạp ζ
Ả Rập ز
Elbasan 𐔣 (z)

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. (Phương ngữ Arvanit) Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Albani.
    ζεμρα ― zemra ― tim

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ả Rập Síp

Hy Lạp ζ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Ả Rập Síp.
    πζακ ― pzak ― nước bọt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill

Tiếng Aromania

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Aromania.
    ζαχαρι ― zahari ― đường

Xem thêm

Tiếng Bactria

Hy Lạp Ζ ζ
Mani 𐫉

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bactria.
    αζαδο ― azado ― tự do

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái zeta ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bulgar.
    ζητ ― žit ― số bảy

Tiếng Dacia

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Dacia.
    μιζελα ― mizela ― cỏ xạ hương

Tiếng Elymi

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Elymi.
    σεγεσταζιβ ― segestaziv ― segesta

Tham khảo

  1. Mnamon - Ancient writing systems in the Mediterranean (2008-2023), Elymian - Examples of writing‎

Tiếng Eteocrete

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Eteocrete.
    ἐ͂ ἀρήιαν ἔϜαδε ὀζα· ― nếu đi săn thì sẽ quyết định [săn bao nhiêu]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hy Lạp

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp, gọi là zeta.
    ορίζω ― orízo ― quyết định

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Cappadocia

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 27 (cuối cùng) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp ở Cappadocia.
    τζουρτάν ― τζουρτάν ― ống thoát nước

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp cổ

Từ nguyên

Từ chữ viết hoa Ζ, từ tiếng Phoenicia 𐤆 (z, “zayin”).

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp cổ, gọi là zeta.
    ζίζυφον ― zízuphon ― táo ta

Từ dẫn xuất

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp ζ
Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Pontos.
    ζυμάρι ― zymári ― bột nhào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Macedoni cổ đại

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Macedoni cổ đại.
    ἄλιζα ― áliza ― cây dương

Tiếng Ossetia cổ

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Ossetia cổ.
    τζηρθε ― tzērthe ― bia ký

Tiếng Phrygia

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Phrygia.
    ζεμελως ― zemelōs ― người

Xem thêm

Tiếng Punic

Phoenicia 𐤆 (z)
Hy Lạp Ζ ζ

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Punic.
    ζρα ― 𐤆𐤓𐤀 (zrʾ) ― hột

Tiếng Thracia

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái Hy Lạp zeta ở dạng viết thường ghi lại tiếng Thracia.
    ζετραία ― zetraía ― cái nồi

Tiếng Tsakonia

Cách phát âm

Chữ cái

ζ (chữ hoa Ζ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Tsakonia.
    επφέρζι ― epférzi ― hôm qua

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..