Bước tới nội dung

Ν

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ν

Chữ Hy Lạp

[sửa]

Ν U+039D, Ν
GREEK CAPITAL LETTER NU
Μ
[U+039C]
Greek and Coptic Ξ
[U+039E]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái nu viết hoa.

Tiếng Albani

[sửa]
Latinh N
Hy Lạp Ν
Ả Rập ن
Elbasan 𐔓 (n) 𐔔 (ñ)

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. (phương ngữ Arvanit) Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Albani.
    ΝορεγjιαNorvegjiaNa Uy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ả Rập Síp

[sửa]
Hy Lạp Ν
Latinh N

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Ả Rập Síp.
    ΝαξνιNaxniChúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill

Tiếng Aromania

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Aromania.
    ΝορεγιαNorveghiaNa Uy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bactria

[sửa]
Hy Lạp Ν ν
Mani 𐫗

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bactria.
    ΚΑΝΗϸΚΙKANĒšKIKANISHKA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgar

[sửa]

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái nu ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bulgar.
    ΧΩΝKONNGÀY

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp, gọi là nu.
    ΝορβηγίαNorvigíaNa Uy

Danh từ

Ν (N)

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của νότος (nótos, nam).

Tính từ

Ν (N)

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của νότιος (nótios, về phía nam).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Cappadocia

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp ở Cappadocia.
    ΝαίκαNaíkaVợ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hy Lạp cổ

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Phoenicia 𐤍 (n, nūn).

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp cổ, gọi là nu.
    ΝάβιςNábisNabis

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp Ν
Latinh N
Kirin Н

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Pontos.
    ΝορβηγίαNorvigíaNa Uy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Macedoni cổ đại

[sửa]

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái Hy Lạp nu ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Macedoni cổ đại.
    ΒΑΒΡΉΝBABRḖNBÁNH KHÔ DẦU

Tiếng Phrygia

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Phrygia.
    ΑΝΑΡANARCHỒNG

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakonia

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ν (chữ thường ν)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Tsakonia.
    ΝιNiCô ta, Anh ấy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..