ống nghe
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwŋ˧˥ ŋɛ˧˧ | ə̰wŋ˩˧ ŋɛ˧˥ | əwŋ˧˥ ŋɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwŋ˩˩ ŋɛ˧˥ | ə̰wŋ˩˧ ŋɛ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ống nghe
- (Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
- (Y học) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng. . . người ốm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ống nghe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)