Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+4E04, 丄
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E04

[U+4E03]
CJK Unified Ideographs
[U+4E05]

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch

Động từ

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch


Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thượng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨəŋ˨˨tʰɨə̰ŋ˨˨