Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 丄 trong lịch sử
Đại triện Tiểu triện
丄-bigseal.svg

上-ancient.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩa[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩa[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]


Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thượng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˨˨tʰɨə̰ŋ˨˨