Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khế, kiệt, kẹ, kệ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xe˧˥ kiə̰ʔt˨˩ kɛ̰ʔ˨˩ kḛʔ˨˩kʰḛ˩˧ kiə̰k˨˨ kɛ̰˨˨ kḛ˨˨kʰe˧˥ kiək˨˩˨˨˩˨ ke˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xe˩˩ kiət˨˨˨˨ ke˨˨xe˩˩ kiə̰t˨˨ kɛ̰˨˨ kḛ˨˨xḛ˩˧ kiə̰t˨˨ kɛ̰˨˨ kḛ˨˨