Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (The great) (dùng như số nhiều) những người đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
  2. Khổng lồ, kếch x.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ổi, khôi, quỷ, ngội, khổi

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
o̰j˧˩˧ xoj˧˧ kwḭ˧˩˧ ŋo̰ʔj˨˩ xo̰j˧˩˧oj˧˩˨ kʰoj˧˥ kwi˧˩˨ ŋo̰j˨˨ kʰoj˧˩˨oj˨˩˦ kʰoj˧˧ wi˨˩˦ ŋoj˨˩˨ kʰoj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
oj˧˩ xoj˧˥ kwi˧˩ ŋoj˨˨ xoj˧˩oj˧˩ xoj˧˥ kwi˧˩ ŋo̰j˨˨ xoj˧˩o̰ʔj˧˩ xoj˧˥˧ kwḭʔ˧˩ ŋo̰j˨˨ xo̰ʔj˧˩