Bước tới nội dung

ổi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ʔoːs (ổi (?)), từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *pʔus ~ *pʔuus (ổi (?)). Cùng gốc với tiếng Mường ối, tiếng K'Ho pö'ous, tiếng Mảng ʔuːj⁶.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
o̰j˧˩˧oj˧˩˨oj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
oj˧˩o̰ʔj˧˩

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ổi

ổi

  1. (Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt.
    Tùy theo màu thịt quả, có thứ gọi là ổi đào, có thứ gọi ổi mỡ gà.

Dịch

Tham khảo