兼
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 兼 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Động từ
兼
Tiếng Nhật
[sửa]Liên từ
兼
Danh từ
兼
Danh từ riêng
兼
- Một tên dành cho nam.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 兼 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiəm˧˧ | kiəm˧˥ | kiəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəm˧˥ | kiəm˧˥˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 10 nét
- Chữ Hán bộ 八 + 8 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Nhật
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Liên từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật