Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+533B, 医
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-533B

[U+533A]
CJK Unified Ideographs
[U+533C]
Tiếng Nhật
Giản thể
Phồn thể
Bút thuận
7 strokes

Tra cứu

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 23, +5, 7 nét, Thương Hiệt 尸人大 (SOK), hình thái)

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Chữ này đã được đơn giản hóa từ chữ , vốn thể hiện mũi tên () trong lồng ngực, ý nói một những hoạt động cứu chữa bệnh nhân thời cổ đại thường là rút mũi tên ra khỏi ngực của binh sĩ bị thương.

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 155, ký tự 5
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 2680
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 85, ký tự 3
  • Dữ liệu Unihan: U+533B

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. Cứu chữa, chữa bệnh.

Danh từ

[sửa]

  1. Y học, nghề y.
  2. Y sĩ, bác sĩ, thầy thuốc.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ế, , y

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
e˧˥˧˩˧ i˧˧˩˧ i˧˩˨ i˧˥e˧˥ i˨˩˦ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
e˩˩ i˧˩ i˧˥˩˧ ḭʔ˧˩ i˧˥˧