ế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
e˧˥ ˩˧ e˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
e˩˩ ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ế

  1. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua.
  2. Không ai chuộng đến.
    vợ, ế chồng.

Đồng nghĩa[sửa]

nói hàng hóa không chạy

Tham khảo[sửa]