Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
知

Xem thêm[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Biết, hiểu biết.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Trí khôn.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Khôn.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tri, trí, trơ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˧ ʨi˧˥ ʨəː˧˧tʂi˧˥ tʂḭ˩˧ tʂəː˧˥tʂi˧˧ tʂi˧˥ tʂəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˧˥ tʂi˩˩ tʂəː˧˥tʂi˧˥˧ tʂḭ˩˧ tʂəː˧˥˧