Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
鬼
Kanji (Nhật)
鬼
Thảo thư
鬼

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ma, người chết gọi là quỷ.
  2. Quỷ quái. Người tính ấm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
  3. Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát .

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 鬼 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
鬼-oracle.svg

TK 16–11 TCN
鬼-bronze.svg

TK 11–3 TCN
鬼-bigseal.svg

鬼-seal.svg

Đồng nghĩa[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

quỷ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḭ˧˩˧kwi˧˩˨wi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˩kwḭʔ˧˩