黑
Giao diện
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 黑 | |||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Khiết Đan
[sửa]Danh từ
- Chữ Latinh: kara
Danh từ
黑
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 黑 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | |
| Giáp cốt văn | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Chữ tượng hình (象形) – a person (大) with a tattooed face, depicting penal tattooing (墨), one of the five punishments of ancient China. In the bronze inscriptions from the Spring and Autumn and Warring States periods, dots were sometimes added around 大, leading Shuowen to erroneously interpret the character as an ideogrammic compound (會意) : 𡆧 (“chimney”) + 炎 (“fire; flame”) — fire burning under a chimney, causing it to become black from the smoke.
Từ nguyên
| giản. và phồn. |
黑 | |
|---|---|---|
| giản hóa lần 2 | ⿱⿻丨⿱⿴囗丷一二 | |
| cách viết khác | 黒 𪐗 | |
Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-maŋ ~ s-mak. Cognate with 墨 (“ink”).
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:wuu-pron tại dòng 207: Incorrect tone notation "4" for sh. See WT:AZH/Wu..
Tính từ
黑
Động từ
黑
Danh từ
黑
Địa danh
黑
Danh từ riêng
黑
- Tên của một họ.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 12 nét
- Chữ Hán bộ 黑 + 0 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Khiết Đan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Khiết Đan
- Chữ tượng hình chữ Hán
- Han ideogrammic compounds
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Địa danh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Địa danh tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc