Bước tới nội dung

CA

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

CA

  1. (Tiêu chuẩn quốc tế) Mã quốc gia ISO 3166-1 alpha-2 của Canada.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ aːn˧˧kəwŋ˧˥ aːŋ˧˥kəwŋ˧˧ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ aːn˧˥kəwŋ˧˥˧ aːn˧˥˧
  • Cách đọc: công an

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

CA

  1. Viết tắt của công an.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Địa danh

[sửa]

CA

  1. Viết tắt của California, một tiểu bang của Hoa Kỳ.
  2. Viết tắt của Canada, một quốc gia ở Bắc Mỹ.

Danh từ riêng

[sửa]

CA

  1. (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.
  2. (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.
  3. (Thể thao, cricket) Viết tắt của Cricket Australia, cơ quan quản lý cricket ở Úc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Danh từ

[sửa]

CA (đếm đượckhông đếm được, số nhiều CAs)

  1. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của cellular automaton.
  2. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của certificate authority.
  3. (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của armored cruiser, một loại tàu chiến.
  4. (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của heavy cruiser, tàu tuần dương hạng nặng.
  5. (Mỹ, quân đội) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của civil affairs.
  6. (Hóa hữu cơ) Viết tắt của cyanoacrylate
  7. (Scotland, Canada, Australia, New Zealand, Nam Phi, kế toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của chartered accountant.
  8. (Nhật Bản) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của cabin attendant.
  9. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của central authority.
  10. (UK, luật) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của Companies Act.
  11. (TTY/TDD) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc ghép âm của communications assistant.