Hợi
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “hoi”
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
- (chi trong Địa Chi): hợi
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ːʔj˨˩ | hə̰ːj˨˨ | həːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həːj˨˨ | hə̰ːj˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “Hợi”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ riêng
Hợi
- Chi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.
- Tuổi Hợi.
- Năm Hợi.
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
Dịch
Chi cuối cùng của Địa Chi
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Hợi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tên người tiếng Việt
- Tên tiếng Việt dành cho nam
- Tên tiếng Việt dành cho nữ
- Tên tiếng Việt dành cho cả hai giới
- Địa Chi/Tiếng Việt
