Bước tới nội dung

д

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Д, , д.,

Chữ Kirin


д U+0434, д
CYRILLIC SMALL LETTER DE
г
[U+0433]
Cyrillic е
[U+0435]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là de.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là добро (dobro), nghĩa là "tốt".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    дагваdagʷađiếc

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    дадаdadacha, bố

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin д
Ả Rập د (d)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    дэбзыкъуdɛbzəqʷutóc mai dài

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    дадdadcha, bố

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong д, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    гьиридабеhiridabeđỏ

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    диӽdix̂muội

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    содоsodolạnh

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái д (d) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости), tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    бецдуbecdu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)”, trong д, University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin д
Ả Rập د (d)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    диктатураdiktaturađộc tài

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin д
Ả Rập د
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    дилdillưỡi

Xem thêm

Tham khảo

  1. D tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    адамadamngười

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Ả Rập ﺩ‎
Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin д
Ả Rập ﺩ‎
Latinh d
Turk cổ 𐰑

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    дүртdürtbốn

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    шидалдыгšidaldïgkhỏe, mạnh

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    имдальдьаньimdsố năm

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    даўгатаdaŭhatakinh độ

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    гьадhadcây chanh

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 88

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    дидеdidjemẹ

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin д
Hebrew ד
Latinh d
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [d]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    бодаbodachọc ghẹo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 76

Tiếng Buryat

Kirin д
Latinh d
Mông Cổ (d)

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    дундаdundagiữa

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin д
Ả Rập د (d)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    детиdjetibạc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    пудайpudaylúa mì

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ядагаyadagangày mai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    дыняdynjadưa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa

Kirin д
Latinh d
Ả Rập د‎

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    дигайdigajtình yêu

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin д
Mãn Châu
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    деуdeuem trai

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    чумиделćumidelhôn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), “д”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    амдундаamdundatảng băng

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    дүшdüštrưa

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin д
Ả Rập د (d)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    деңизdë'ngizbiển cả

Xem thêm

Tham khảo

  1. 菅原純 (2009), 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    доdodao

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    мôдиmoditôi

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    дялдэдаdjaldèdaxám

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN, tr. 26

Tiếng Erzya

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    валдартval d artảnh

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    дөрʒȫrsố hai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin д
Mông Cổ
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    дыгиндя̄рdugindjārbốn mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    данаdanacon

Xem thêm

Tham khảo

  1. Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    гьа̇'дhȧ'dcây đoan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001), Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.
  2. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp δ (d)
Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    доулеиаδουλεία (douleía)công việc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin д
Ả Rập د
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    кадkadtách

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 230

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin д
Latinh d
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxʷubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin д
Mông Cổ
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    дәрdärthuốc súng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 98

Tiếng Kamassia

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    шидеšidesố hai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    джумдурукъǰumuruqnắm đấm

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin д
Latinh d
Hebrew ד‎

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    динлянмакъdinlyanmakʺnghỉ ngơi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (Г-Д-Е)

Tiếng Karakalpak

Kirin д
Ả Rập
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    думанdumansương mù

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin д
Ả Rập
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    қылмыссыздандыруqılmıssızdandıruwsự phi hình sự hóa

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    десьdes'mắt(vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    сідікdìknước tiểu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    дирсаьгdirsaʹgcùi chỏ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    гъодоġodocây chanh

Xem thêm

Tham khảo

  1. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Koibal

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    кудэганъkudeganở đâu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. Tamás, Janurik (2021), Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 16

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍓 (d)
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    быдон𐍑𐍨𐍓𐍩𐍝 (bydon)tất cả

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    дудіdudigầm ghì đá

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    еджыдjedžydlòng trắng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    домбузdombuzlợn, heo

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin д
Latinh d
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    дёртdyortsố bốn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва

Tiếng Kurd

Kirin д
Latinh d
Ả Rập د
Yezidi 𐺋
Armenia դ

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    даристанdaristanrừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Michael Goddard (2007), English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kurmanji

Kirin д
Latinh d
Ả Rập د
Yezidi 𐺋 (𐺋)
Armenia դ (d)

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    дибистанdibistantrường học

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin д
Latinh d
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    дөбөdöböđồi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Karl A. Krippes (1998), Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Ladino

Hebrew ד‎
Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    дедоdedongón tay

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d
Ả Rập د‎
Gruzia (d)

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    динdintôn giáo

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 93

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    азадazadtự do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ѕвездаdzvezdasao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    демократийdemokratijdân chủ
  2. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    кыдыkydysố hai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. Eugen Helimski (1997), Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    медьmedmật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin д
Mông Cổ (d)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    долоодугаарdoloodugaarthứ bảy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    дуудаджиduudadžiđọc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    деерdeernói

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    адилadilchàng trai

Xem thêm

Tham khảo

  1. P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  2. Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin д
Latinh d ʒ

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    дюэрžuersố hai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    наданnadansố bảy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    мардасьmărdasʹ°phá vỡ

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    пэ̇дараdararừng

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của д
Chữ Latinh
LHQ d
khoa học d
Anh d
Đức d
Việt đ
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    дивидендdividjendlãi cổ phiếu

Xem thêm

Tiền tố

д (d)

  1. d, deci- (0.1)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 189

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    дебтудяdjebtudjanhắc lại

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ағдdsủa

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    доьртdörtsố bốn

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    пиндыpindyquả dâu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    дуоктэduoktəBetula lenta

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    надандōnadandōbảy mươi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin д
Latinh d
Gruzia (d)

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    куыдзk°ydzchó

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 341

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    деdebằng

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    деньdenʹngày

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 199

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    хьедdnước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul, bản gốc lưu trữ 10 tháng 8 2013

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    пальдесьpal’d’essói

Xem thêm

Tham khảo

  1. T. I. Itkonen (2011), Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    поа̄данpåådanthác nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    кадkadnếu, khi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    чадарғаçadarğanằm

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ Kirin cổ добро (dobro) viết thường.
    вельблѫдъvelĭblǫdŭlạc đà

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ Kirin cổ добро (dobro) viết thường.
    чѧдоčędođứa trẻ

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    дүңдүкdüŋdüktrời

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ

Tiếng Svan

Gruzia
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    бӓрдბა̈რ (bärd)bụi rậm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    азадazadtự do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin д
Ả Rập د
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    дудdudkhói

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jon Jilani (2009), Tajik-English/English-Tajik practical dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Talysh

Latinh d
Kirin д
Ả Rập د‎

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    зандәҝоzandəqocon

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh d
Kirin д
Hebrew ד‎ (d‎)

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    одомиאָדאָמאִ⁩⁩‎‎ (odomi⁩⁩‎‎)người

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin д
Ả Rập د‎ (d‎)
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    догаdogacầu nguyện

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sergey Shakhmayev (1994), Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Tatar Crưm

Kirin д
Ả Rập د‎‎
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    динdintôn giáo

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    дуо1сао1duōsāobao nhiêu

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    наденᠨᠠᡩᠡsố bảy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    байданbaidancánh đồng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    достаӄdostaqtrán

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    дадdadhương vị

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong d, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin д
Ả Rập د
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ыетдиyetdisố bảy

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin д
Ả Rập د‎‎
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    додакdodakmôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 31

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    дагdagnúi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    дыдdədgây

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin д
Latinh d
Armenia դ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    азадazadtự do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ворошил Левонович Гукасян (1977), “Д”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку

Tiếng Udihe

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    надаnadasố bảy

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    девизdeviztiêu ngữ

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    принагідноprynahidnonhân cơ hội

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Д, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Д tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

  • IPA: [d], [d͡ʑ]

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    дюанʒuansố mười

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    дудахdudaxmôi

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh d
Kirin д
Ả Rập د

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    давлатdavlatnhà nước

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh d
Kirin д

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    дуррdurrcao lương

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    дороdorohạt dẻ

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin д
Ả Rập د
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    домодdomodcon rể

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    диндакdindakrăng

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 369
  2. “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong Д - д, 2024

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin д
Latinh d

Cách phát âm

Chữ cái

д (chữ hoa Д)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    доҕорdoğorbạn bè

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 14

Tiếng Yugh

Chữ cái

д

  1. Chữ cái Kirin д (d) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    дуʼdúkhói

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Д

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)