anticipate
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]anticipate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít anticipates, phân từ hiện tại anticipating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ anticipated)
- Dùng trước, hưởng trước.
- (ngoại động từ) Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
- Làm trước; nói trước.
- Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.
- To anticipate someone's ruin.
- Thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp.
- Thảo luận trước, xem xét trước.
- Mong đợi, chờ đợi.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “anticipate”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ido
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]anticipate
- Dạng phân từ hiện tại bị động ở phó từ của anticipar
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]anticipate
- Dạng hiện tại phó từ bị động phân từ của anticipi
Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ 5 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ido
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Ido
- Phân từ tiếng Ido
- Phân phó từ tiếng Ido
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/ate
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/ate/5 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quốc tế ngữ
- Phân từ tiếng Quốc tế ngữ
- Phó phân từ tiếng Quốc tế ngữ
- Phân phó từ tiếng Quốc tế ngữ