Bước tới nội dung

avbrudd

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít avbrudd avbruddet
Số nhiều avbrudd avbrudda, avbruddene

avbrudd

  1. Sự ngưng, nghỉ, gián đoạn.
    Sykdommen førte til avbrudd i arbeidet.
    å holde på uten avbrudd — Làm việc không ngừng.

Phương ngữ khác

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít avbrudd avbruddet
Số nhiều avbrudd avbrudda, avbruddene

avbrudd

  1. Sự ngưng, nghỉ, gián đoạn.
    Sykdommen førte til avbrudd i arbeidet.
    å holde på uten
    avbrudd — Làm việc không ngừng.
  2. Sự ngưng ngang, sự dứt tuyệt, gián đoạn.
    Det er blitt brudd i lønnsforhandlingene.
    brudd på de diplomatiske forbindelser

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo