nghị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋḭʔ˨˩ | ŋḭ˨˨ | ŋi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋi˨˨ | ŋḭ˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “nghị”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
nghị
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ŋi˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ŋi˩˧]
Động từ
nghị
- nghĩ.
- nghị cón nghị lăng ― nghĩ trước nghĩ sau
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày