oppbrudd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít oppbrudd oppbruddet
Số nhiều oppbrudd oppbrudda, oppbruddene

oppbrudd

  1. Sự tan hàng.
    Det var tegn til oppbrudd i selskapet.
  2. Sự ngưng ngang, sự dứt tuyệt, gián đoạn.
    Det er blitt brudd i lønnsforhandlingene.
    brudd på de diplomatiske forbindelser

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]