Bước tới nội dung

ba trợn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaː˧˧ ʨə̰ːʔn˨˩ɓaː˧˥ tʂə̰ːŋ˨˨ɓaː˧˧ tʂəːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˧˥ tʂəːn˨˨ɓaː˧˥ tʂə̰ːn˨˨ɓaː˧˥˧ tʂə̰ːn˨˨

Tính từ

ba trợn

  1. (Địa phương, khẩu ngữ) Có nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.
    Thằng cha ba trợn.
    Ăn nói ba trợn.
    Đồ ba trợn.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo