balloon
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /bə.ˈluːn/
| [bə.ˈluːn] |
Danh từ
balloon /bə.ˈluːn/
Nội động từ
balloon nội động từ /bə.ˈluːn/
Chia động từ
balloon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to balloon | |||||
| Phân từ hiện tại | ballooning | |||||
| Phân từ quá khứ | ballooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | balloon | balloon hoặc balloonest¹ | balloons hoặc ballooneth¹ | balloon | balloon | balloon |
| Quá khứ | ballooned | ballooned hoặc balloonedst¹ | ballooned | ballooned | ballooned | ballooned |
| Tương lai | will/shall² balloon | will/shall balloon hoặc wilt/shalt¹ balloon | will/shall balloon | will/shall balloon | will/shall balloon | will/shall balloon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | balloon | balloon hoặc balloonest¹ | balloon | balloon | balloon | balloon |
| Quá khứ | ballooned | ballooned | ballooned | ballooned | ballooned | ballooned |
| Tương lai | were to balloon hoặc should balloon | were to balloon hoặc should balloon | were to balloon hoặc should balloon | were to balloon hoặc should balloon | were to balloon hoặc should balloon | were to balloon hoặc should balloon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | balloon | — | let’s balloon | balloon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “balloon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)